ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "hâm mộ" (1件)
hâm mộ

日本語
動憧れる
Tôi rất hâm mộ ca sĩ đó.
私はその歌手に憧れている。
類語検索結果 "hâm mộ" (2件)
người hâm mộ
日本語
名ファン、支持者
Anh ấy có rất nhiều người hâm mộ trên khắp thế giới.
彼には世界中にたくさんのファンがいます。
hầm mộ, khu mộ
日本語
名墓所
Khu mộ cổ này là một địa điểm du lịch nổi tiếng.
この古代の墓所は有名な観光地です。
フレーズ検索結果 "hâm mộ" (14件)
cô ấy là fan hâm mộ truyện trinh thám
彼女は捕物帳のファンである
Công ty phát triển sản phẩm mới.
会社は新製品を開発する。
Sản phẩm mới sẽ được ra mắt ngày mai
新商品は明日に発売される
Đây là sản phẩm mới của công ty.
これは会社の新しい製品だ。
tính toán nhầm một vài chỗ
計算をいくつか間違える
Công ty đang quảng bá sản phẩm mới.
会社は新製品を広報している。
Tôi rất hâm mộ ca sĩ đó.
私はその歌手に憧れている。
Cửa hàng có trưng bày sản phẩm mới.
店で新しい製品展示がある。
Họ tạo ra sản phẩm mới.
彼らは新しい製品を作った。
Đây là mẫu sản phẩm mới nhất của công ty.
これは会社の最新の製品モデルです。
Anh ấy có rất nhiều người hâm mộ trên khắp thế giới.
彼には世界中にたくさんのファンがいます。
Người hâm mộ nữ đổ xô đến trung tâm huấn luyện để được nhìn thấy tiền vệ cánh.
女性ファンはミッドフィールダーを見るためにトレーニングセンターに殺到した。
Người hâm mộ vây kín xe buýt của đội tuyển.
ファンが代表チームのバスを取り囲んだ。
Các cầu thủ đã ăn mừng bàn thắng với người hâm mộ.
選手たちはファンと一緒にゴールを祝いました。
